Ngày Dương Lịch: 12-7-2028
Ngày Âm Lịch: 20-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Mậu Tuất tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
Ngày Hoàng Đạo: Thiên Hình Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 12 tháng 7 năm 2028 ngày 12/7/2028 ngày tốt tháng 7 năm 2028 ngày hoàng đạo tháng 7
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 7 Năm 2028 | Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân) |
|
12
Thứ tư
Bây giờ là mấy giờ
|
20
Ngày: Mậu Tuất Tháng: Mậu Ngọ Năm: Mậu Thân Tiết khí: Tiểu thử Trực ngày: Trực Bình Sao chiếu: Sao Sâm Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Thiên Hình Hắc Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Mậu Tuất: Ngày Tuất có quan hệ Lục hợp với tuổi Mão và Tam hợp với các tuổi Dần, Ngọ. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ. |
|
|
Ngày 12/7/2028 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Mậu Tuất có: Can và Chi đồng hành (Thổ), ngày này là ngày bình hòa. | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Mậu: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường. Tuất: Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng. |