Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2018

lịch vạn niên ngày 31 tháng 8 năm 2018

Ngày Dương Lịch: 31-8-2018

Ngày Âm Lịch: 21-7-2018

Ngày trong tuần: Thứ sáu

Ngày Ất Mùi tháng Canh Thân năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng Đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 31 tháng 8 năm 2018 ngày 31/8/2018 ngày tốt tháng 8 năm 2018 ngày hoàng đạo tháng 8

LỊCH NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2018

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2018 Tháng 7 Năm 2018 (Mậu Tuất)
31

Thứ sáu

Mùi

Bây giờ là mấy giờ

21

Ngày: Ất Mùi

Tháng: Canh Thân

Năm: Mậu Tuất

Tiết khí: Xử thử

Trực ngày: Trực Bế

Sao chiếu: Sao Cang

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung ngày: Kỷ Sủu,Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Ất Mùi: Ngày Mùi có quan hệ Lục hợp với tuổi NgọTam hợp với các tuổi Hợi, Mão.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Ngọ, Hợi, Mão.

Ngày 31/8/2018 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1951 Tân Mão
  • 1973 Quý Sửu
  • 1981 Tân Dậu
  • 2011 Tân Mão

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Ất Mùi có: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật).

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo tượng trưng cho danh vọng, trí tuệ và sự thuận lợi. Theo quan niệm truyền thống, ngày này thích hợp cho các công việc cần sự tín nhiệm và phát triển lâu dài.

Nên làm:

  • Thi cử.
  • Xin việc.
  • Khai trương.
  • Ký hợp đồng.
  • Cưới hỏi.
  • Nhập trạch.

Không nên:

  • Không nên chủ quan trong các quyết định tài chính lớn.

Đánh giá: Thích hợp cho công việc liên quan đến học tập, sự nghiệp và danh tiếng.

Ất: Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng.
Không nên gieo trồng hoặc thực hiện các công việc liên quan đến nông nghiệp vì cây trồng được cho là khó phát triển.

Mùi: Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường.
Theo quan niệm truyền thống nên hạn chế bắt đầu dùng thuốc mới.

Ngày Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, thích hợp cho những công việc cần kết quả sớm hoặc gặp gỡ, giao tiếp. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày cát.

Nên làm:

  • Xuất hành.
  • Gặp gỡ đối tác.
  • Khai trương.
  • Cầu tài.
  • Tổ chức lễ cưới.

Đánh giá: Thích hợp để bắt đầu các công việc mang tính giao tiếp, hợp tác và cầu may mắn.

Sao Cang (Cang Kim Long) là hung tú. Sao này chủ về trở ngại, dễ phát sinh tranh chấp hoặc hao tổn nếu tiến hành việc lớn.

Nên làm:

  • Công việc thường nhật.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Sửa chữa nhỏ.

Không nên:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Nhập trạch.
  • Ký kết hợp đồng lớn.
  • Khởi công xây dựng.

Đánh giá: Là hung tú, nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng trong ngày có sao Cang.

Ngày Trực Bế mang ý nghĩa đóng lại, kết thúc và hạn chế. Theo quan niệm truyền thống, đây không phải là ngày thuận lợi để bắt đầu những việc lớn.

Nên làm:

  • Kết thúc công việc.
  • Nghỉ ngơi.
  • Kiểm kê tài sản.

Không nên:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Xuất hành.

Đánh giá: Thích hợp để khép lại công việc hơn là khởi đầu kế hoạch mới.